Thông số kỹ thuật
| Điều kiện môi trường | |
|---|---|
| Chế độ vận hành | S1 (Làm việc liên tục) |
| Độ rung động | V15 (≤ 15μm – độ rung thấp, vận hành ổn định) |
| Nhiệt độ môi trường | 0°C ~ +40°C (Không đóng băng) Trên 40°C: Tham khảo đường cong giảm công suất |
| Độ ẩm môi trường | 20% ~ 80%RH (Không ngưng tụ) |
| Độ cao | Dưới 1000m: sử dụng bình thường Trên 1000m: cần giảm công suất theo đường cong giảm công suất |
| Thông số bảo quản | |
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C ~ +60°C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm bảo quản | 20% ~ 80%RH (Không ngưng tụ) |
| Thông số kỹ thuật | |
| Phương pháp hoạt động | Nam châm vĩnh cửu |
| Phương pháp lắp đặt | Mặt bích |
| Lớp cách nhiệt | F (155°C) |
| Điện áp cách ly | DC500V, ≥10MΩ |
| Khả năng cách điện |
AC1500V / 1 phút (220V) AC1800V / 1 phút (380V) |
| Cấp bảo vệ | IP67 (Ngoại trừ trục và đầu nối dây dẫn) |
| Hướng quay | Mặc định: Ngược chiều kim đồng hồ (CCW – nhìn từ phía đầu trục ra) |
| Khả năng chống rung & va đập | |
| Chống rung | 49 m/s² (theo mặt bích, chịu rung đa hướng) |
| Chịu va đập |
490 m/s² (theo mặt bích) Số lần va đập: 2 lần |
| Lưu ý | |
|
[1] – Độ rung V15 tương đương 15μm – động cơ chạy rất êm. [2] – Khi đặt ngang, động cơ chịu được rung từ nhiều hướng (trái, phải, trước, sau). [3] – Khi chịu va đập dọc trục, động cơ vẫn hoạt động ổn định. [4] – Không để động cơ hoạt động liên tục tại tần số rung cộng hưởng – có thể gây hỏng. |
|
| Giá | Vui lòng liên hệ: 091.393.6879 – 0902.244.979 |

Bình luận