Thông số kỹ thuật
| Nguồn điện & Công suất | |
|---|---|
| Điện áp |
Một pha: 200~240 VAC (phạm vi 170~264 VAC) Ba pha: 380~480 VAC (phạm vi 323~528 VAC) |
| Dải công suất |
Một pha 220V: 0,4 ~ 2,2 kW Ba pha 380V: 0,4 ~ 3,7 kW |
| Tần số & Điều khiển | |
| Tần số tối đa | 500 Hz |
| Tần số sóng mang | 0,8 kHz ~ 12 kHz (tự động điều chỉnh theo tải) |
| Độ phân giải tần số |
Cài đặt số: 0,01 Hz Cài đặt analog: tần số tối đa × 0,025% |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/F, điều khiển SVC (áp dụng cho ba pha) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây; 180% trong 2 giây |
| Tăng mô-men xoắn | Tự động hoặc thủ công (0,1% ~ 30%) |
| Đường cong V/F | Loại tuyến tính & loại đa điểm |
| Tăng tốc / Giảm tốc |
3 loại: Đường thẳng, đường cong S động, đường cong S tĩnh Thời gian tăng/giảm tốc: 0,0 ~ 6500,0 giây |
| Chức năng mở rộng | |
| Phanh DC |
Tần số hãm: 0,00 Hz ~ 10,00 Hz Thời gian hãm: 0,0 ~ 100,0 giây Dòng điện phanh: 0,0% ~ 100,0% |
| Chạy Jog |
Tần số: 0,00 Hz ~ 50,00 Hz Thời gian tăng/giảm tốc: 0,0 ~ 6500,0 giây |
| Đa cấp tốc độ | Hỗ trợ lên đến 8 cấp tốc độ qua đầu cuối điều khiển |
| PID tích hợp | Hỗ trợ điều khiển vòng kín |
| AVR (Tự điều chỉnh điện áp) | Giữ điện áp đầu ra ổn định khi điện áp lưới thay đổi |
| Bảo vệ & Ổn định hệ thống | |
| Giới hạn quá áp / quá dòng | Tự động giới hạn điện áp và dòng điện để tránh lỗi |
| Giới hạn dòng nhanh | Bảo vệ driver hoạt động ổn định, hạn chế lỗi quá dòng |
| Giá | Vui lòng liên hệ: 091.393.6879 – 0902.244.979 |

Bình luận